Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reaction mechanism

/ˈriːækʃən ˈmɛkənɪzəm/

Nghĩa thường dùng

cơ chế phản ứng cụm từ

“Understanding the reaction mechanism is essential for chemists.”Hiểu cơ chế phản ứng là rất quan trọng đối với các nhà hóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...