reactivity
Nghĩa thường dùng
“The reactivity of sodium with water is well known.”Tính phản ứng của natri với nước là điều ai cũng biết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reactivity
//
* danh từ- khả năng phản ứng, tính phản ứng, độ phản ứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. ready susceptibility to chemical change