read the riot act
/rid ðə ˈraɪət ækt/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một lời cảnh cáo nghiêm khắc
cụm từ
“The manager read the riot act to the team for their poor performance.”Người quản lý đã đưa ra lời cảnh cáo nghiêm khắc cho đội vì màn trình diễn kém.