Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read the riot act

/rid ðə ˈraɪət ækt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một lời cảnh cáo nghiêm khắc cụm từ

“The manager read the riot act to the team for their poor performance.”Người quản lý đã đưa ra lời cảnh cáo nghiêm khắc cho đội vì màn trình diễn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...