readdress
/'ri:ə'dres/ phổ biến #44111
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
readdress
/'ri:ə'dres/
ngoại động từ
- thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp (một bức thư vì người nhận thư đã đổi chỗ ở...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To address a second time; -- often used reflexively.