readjustment
/'ri:ə'dʤʌstmənt/ phổ biến #23992
“readjustments” là số nhiều của readjustment — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
readjustments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
readjustment
/'ri:ə'dʤʌstmənt/
danh từ
- sự điều chỉnh lại; sự sửa lại cho đúng
- sự thích nghi lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of adjusting again (to changed circumstances)