Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ready for

/ˈrɛd.i fər/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng cho điều gì đó cụm từ

“I am ready for the exam.”Tôi sẵn sàng cho kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...