Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ready meal

Nghĩa thường dùng

đồ ăn làm sẵn (chỉ cần hâm nóng là ăn được) cụm từ

“I actually think their ready meals are good too.”Mình thấy đồ ăn làm sẵn ở đó cũng ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...