ready-made
/'redi'meid/
ngoại động từ
- thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)
- thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
- tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật
- these details help to realize the scene: những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
- bán được, thu được
- to realize high prices: bán được giá cao
- to realize a profit: thu được lãi
Biến thể từ
ready-mades số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a manufactured artifact (as a garment or piece of furniture) that is made in advance and available for purchase\na. made for purchase and immediate use\ns. commercially produced; not homemade