real estate agent
Nghĩa thường dùng
người làm trong lĩnh vực bất động sản
danh từ
“She works as a real estate agent helping people buy their dream homes.”Cô ấy làm việc như một đại lý bất động sản giúp mọi người mua ngôi nhà mơ ước của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người làm trong lĩnh vực bất động sản
- real estate market: thị trường bất động sản
- real estate transaction: giao dịch bất động sản
- người đại diện cho khách hàng trong giao dịch mua bán nhà đất