realtor
/ˈriː.əl.tər/
Nghĩa thường dùng
người môi giới bất động sản
danh từ
“The realtor showed us several properties.”Người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem vài tài sản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người môi giới bất động sản
ví dụ
The realtor showed us several properties. — Người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem vài tài sản.