Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

real estate market

/ˈriːəl ɪˈsteɪt ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

Thị trường mua bán bất động sản. cụm từ

“The real estate market is recovering after the recession.”Thị trường bất động sản đang phục hồi sau suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...