real estate market
/ˈriːəl ɪˈsteɪt ˈmɑːrkɪt/
Nghĩa thường dùng
Thị trường mua bán bất động sản.
cụm từ
“The real estate market is recovering after the recession.”Thị trường bất động sản đang phục hồi sau suy thoái.