Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

real-time monitoring

Nghĩa thường dùng

giám sát theo thời gian thực cụm từ

“Real-time monitoring helps manage traffic flow.”Giám sát theo thời gian thực giúp quản lý luồng giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...