Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realise

/'riәlaiz,'ri:-/

Nghĩa thường dùng

nhận ra, hiểu ra động từ

“Halfway through the exam I realised that I had misread the question.”Làm được nửa bài thi tôi mới nhận ra mình đã đọc nhầm câu hỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

realise

//

* ngoại động từ
  • thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)
  • thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
  • bán được, thu được
Định nghĩa tiếng Anh

v earn on some commercial or business transaction; earn as salary or wages v convert into cash; of goods and property v expand or complete (a part in a piece of baroque music) by supplying the harmonies indicated in the figured bass v make real or concrete; give reality or substance to v be fully aware or cognizant of v perceive (an idea or situation) mentally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...