realizable
/'riəlaizəbl/ phổ biến #35882
Nghĩa thường dùng
có thể thực hiện được
tính từ
“The project is finally realizable after years of planning.”Dự án cuối cùng cũng có thể thực hiện được sau nhiều năm lập kế hoạch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
realizable
/'riəlaizəbl/
tính từ
- có thể thực hiện được
- có thể hiểu được, có thể nhận thức được
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being realized