Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realizable

/'riəlaizəbl/ phổ biến #35882

Nghĩa thường dùng

có thể thực hiện được tính từ

“The project is finally realizable after years of planning.”Dự án cuối cùng cũng có thể thực hiện được sau nhiều năm lập kế hoạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

realizable

/'riəlaizəbl/

tính từ

  • có thể thực hiện được
  • có thể hiểu được, có thể nhận thức được
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being realized

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...