Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reap the rewards

/riːp ðə rɪˈwɔːdz/

Nghĩa thường dùng

gặt hái thành quả, hưởng kết quả xứng đáng thành ngữ

“After years of hard study, she reaped the rewards when she got into her dream university.”Sau nhiều năm học chăm chỉ, cô ấy đã gặt hái thành quả khi vào được trường đại học mơ ước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...