reap the rewards
/riːp ðə rɪˈwɔːdz/
Nghĩa thường dùng
gặt hái thành quả, hưởng kết quả xứng đáng
thành ngữ
“After years of hard study, she reaped the rewards when she got into her dream university.”Sau nhiều năm học chăm chỉ, cô ấy đã gặt hái thành quả khi vào được trường đại học mơ ước.