reap what you sow
/riːp wɒt juː soʊ/
Nghĩa thường dùng
gặt hái những gì mình gieo; nhân quả báo ứng
thành ngữ
“He treated others badly and now he's reaping what he sowed.”Anh ấy đối xử tệ với người khác và giờ đang gánh chịu hậu quả.