Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reap what you sow

/riːp wɒt juː soʊ/

Nghĩa thường dùng

gặt hái những gì mình gieo; nhân quả báo ứng thành ngữ

“He treated others badly and now he's reaping what he sowed.”Anh ấy đối xử tệ với người khác và giờ đang gánh chịu hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...