Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reaping

/riːp/

Nghĩa thường dùng

sự gặt hái động từ

“After years of hard work, she is finally reaping the benefits of her efforts.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã gặt hái được những lợi ích từ nỗ lực của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reaping

//

* danh từ
  • sự gặt hái
  • mùa gặt, mùa thu hoạch
Định nghĩa tiếng Anh

v gather, as of natural products v get or derive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...