reaping
/riːp/
Nghĩa thường dùng
sự gặt hái
động từ
“After years of hard work, she is finally reaping the benefits of her efforts.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã gặt hái được những lợi ích từ nỗ lực của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reaping
//
* danh từ- sự gặt hái
- mùa gặt, mùa thu hoạch
Định nghĩa tiếng Anh
v gather, as of natural products v get or derive