reassemble
/'ri:ə'sembl/
động từ
- tập hợp lại
- lắp lại, ráp lại
- to reassemble a watch: lắp (ráp) lại một cái đồng hồ
Biến thể từ
reassembled quá khứ phân từ
reassembled quá khứ
reassembling hiện tại phân từ
reassembles ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. assemble once again, after taking something apart