Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reassemble

/'ri:ə'sembl/ phổ biến #15828

Nghĩa thường dùng

lắp ghép danh từ

“After the experiment, the scientists had to reassemble the equipment to conduct further tests.”Sau thí nghiệm, các nhà khoa học phải lắp ghép lại thiết bị để tiến hành các thử nghiệm tiếp theo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reassemble

/'ri:ə'sembl/

động từ

  • tập hợp lại
  • lắp lại, ráp lại
    • to reassemble a watch: lắp (ráp) lại một cái đồng hồ
Định nghĩa tiếng Anh

v. assemble once again, after taking something apart

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...