rebate
/ri'beit/
danh từ
- việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)
- số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt
ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì)
- làm cùn (lưỡi dao)
danh từ & ngoại động từ
- (như) rabbet
Biến thể từ
rebates số nhiều
rebating hiện tại phân từ
rebated quá khứ
rebated quá khứ phân từ
rebates ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a refund of some fraction of the amount paid\nv. give a reduction in the price during a sale\nv. cut a rebate in (timber or stone)\nv. join with a rebate