Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10514

rebate

/ri'beit/

danh từ

  • việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)
  • số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì)
  • làm cùn (lưỡi dao)

danh từ & ngoại động từ

  • (như) rabbet
Định nghĩa tiếng Anh

n. a refund of some fraction of the amount paid\nv. give a reduction in the price during a sale\nv. cut a rebate in (timber or stone)\nv. join with a rebate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...