Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebellion

/ri'beljən/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6331
Biến thể từ rebellions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rebellion

/ri'beljən/

danh từ

  • cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
    • to rise in rebellion: nổi loạn
    • a rebellion against the King: một cuộc nổi loạn chống lại nhà vua
  • sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. refusal to accept some authority or code or convention n. organized opposition to authority; a conflict in which one faction tries to wrest control from another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...