Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebrand

/ˌriːˈbrænd/

Nghĩa thường dùng

đổi thương hiệu, làm mới thương hiệu động từ

“The company rebranded to appeal to younger buyers.”Công ty đổi thương hiệu để thu hút người mua trẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đổi thương hiệu, làm mới thương hiệu

ví dụ

The company rebranded to appeal to younger buyers. — Công ty đổi thương hiệu để thu hút người mua trẻ hơn.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...