Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebuilt

/'ri:bild/ phổ biến #18966

Nghĩa thường dùng

xây dựng lại động từ

“The city was rebuilt after the earthquake.”Thành phố đã được xây dựng lại sau trận động đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rebuilt

/'ri:bild/

ngoại động từ rebuilt /'ri:'bilt/

  • xây lại, xây dựng lại
Định nghĩa tiếng Anh

v build again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...