rebuilt
/'ri:bild/ phổ biến #18966
Nghĩa thường dùng
xây dựng lại
động từ
“The city was rebuilt after the earthquake.”Thành phố đã được xây dựng lại sau trận động đất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rebuilt
/'ri:bild/
ngoại động từ rebuilt /'ri:'bilt/
- xây lại, xây dựng lại
Định nghĩa tiếng Anh
v build again