rebuke
/ri'bju:k/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17270
“rebukes” là ngôi 3 số ít của rebuke — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
quở trách, mắng mỏ
động từ
“The manager rebuked the team for missing the deadline.”Quản lý quở trách nhóm vì bỏ lỡ thời hạn.
Biến thể từ
rebuked quá khứ phân từ
rebuked quá khứ
rebuking hiện tại phân từ
rebukes ngôi 3 số ít
rebukes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rebuke
/ri'bju:k/
danh từ
- sự khiển trách, sự quở trách
- without rebuke: không có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được
- lời khiển trách, lời quở trách
ngoại động từ
- khiển trách, quở trách
- to rebuke someone for doing something: quở trách người nào đã làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. an act or expression of criticism and censure