recalcitrance
/ri'kælsitrəns/ phổ biến #32737
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recalcitrance
/ri'kælsitrəns/
danh từ
- tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố
Định nghĩa tiếng Anh
n the trait of being unmanageable