Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recalcitrant

/ri'kælsitrənt/ GRE phổ biến #17985

Nghĩa thường dùng

cứng đầu, không chịu tuân thủ, khó bảo tính từ

“The recalcitrant vendor refused to comply with updated standards.”Nhà cung cấp cứng đầu từ chối tuân thủ các tiêu chuẩn được cập nhật.

Biến thể từ recalcitrants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recalcitrant

/ri'kælsitrənt/

tính từ

  • hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố

danh từ

  • người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by stubborn resistance to authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...