Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

recallable

/ri'kɔ:ləbl/

tính từ

  • có thể gọi về, có thể đòi về, có thể triệu về, có thể triệu hồi
  • có thể gọi tái ngũ (quân dự bị...)
  • còn nhớ lại được (kỷ niệm)
  • có thể huỷ bỏ, có thể rút lại được (quyết định, bản án...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being recalled.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...