Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receivable

/ri'si:vəbl/ phổ biến #25737

Nghĩa thường dùng

phải thu; khoản tiền cần thu adj./n.

“The company has $50,000 in accounts receivable.”Công ty có 50.000 đô các khoản phải thu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

receivable

/ri'si:vəbl/

tính từ

  • có thể nhận được; đáng nhận
  • báo thu
    • bills receivable: những giấy báo thu
Định nghĩa tiếng Anh

s. awaiting payment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...