receivable
/ri'si:vəbl/ phổ biến #25737
“receivables” là số nhiều của receivable — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phải thu; khoản tiền cần thu
adj./n.
“The company has $50,000 in accounts receivable.”Công ty có 50.000 đô các khoản phải thu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
receivable
/ri'si:vəbl/
tính từ
- có thể nhận được; đáng nhận
- báo thu
- bills receivable: những giấy báo thu
Định nghĩa tiếng Anh
s. awaiting payment