Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receive a sentence

/rɪˈsiːv ə ˈsɛntəns/

Nghĩa thường dùng

nhận án phạt cụm từ

“He received a sentence of ten years for his crime.”Anh ta nhận án phạt mười năm vì tội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...