Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receive a standing ovation

Nghĩa thường dùng

được cả khán phòng đứng lên vỗ tay tán thưởng verb+adj+noun

“The orchestra received a standing ovation for their performance of the symphony.”Dàn nhạc đã được cả khán phòng đứng lên vỗ tay tán thưởng sau màn trình diễn bản giao hưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...