Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reception area

Nghĩa thường dùng

khu vực tiếp tân danh từ

“Please leave your coats in the reception area before the factory tour.”Xin vui lòng để áo khoác của bạn ở khu vực tiếp tân trước khi tham quan nhà máy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khu vực tiếp tân
    • waiting area: khu vực chờ
    • lobby: sảnh tiếp tân
  • nơi chờ đợi trước khi vào một sự kiện hoặc địa điểm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...