reception area
Nghĩa thường dùng
khu vực tiếp tân
danh từ
“Please leave your coats in the reception area before the factory tour.”Xin vui lòng để áo khoác của bạn ở khu vực tiếp tân trước khi tham quan nhà máy.
Đồng nghĩa
lobbywaiting roomfront deskreception desk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khu vực tiếp tân
- waiting area: khu vực chờ
- lobby: sảnh tiếp tân
- nơi chờ đợi trước khi vào một sự kiện hoặc địa điểm