receptionist
/ri'sepʃənist/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10281
Nghĩa thường dùng
nhân viên lễ tân
danh từ
“The receptionist greeted every visitor.”Nhân viên lễ tân chào đón mọi khách đến.
Biến thể từ
receptionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
receptionist
/ri'sepʃənist/
danh từ
- người tiếp khách (ở phòng khám bệnh, hiệu ảnh...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a secretary whose main duty is to answer the telephone and receive visitors