recessional
/ri'seʃənl/ phổ biến #39786
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recessional
/ri'seʃənl/
tính từ
- (thuộc) sự ngừng họp (của quốc hội)
- recessional hymn (như) recessional (danh từ)
danh từ
- (tôn giáo) bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hymn that is sung at the end of a service as the clergy and choir withdraw a. of or relating to receding