Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recessional

/ri'seʃənl/ phổ biến #39786
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recessional

/ri'seʃənl/

tính từ

  • (thuộc) sự ngừng họp (của quốc hội)
  • recessional hymn (như) recessional (danh từ)

danh từ

  • (tôn giáo) bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hymn that is sung at the end of a service as the clergy and choir withdraw a. of or relating to receding

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...