recharge
/'ri:'tʃɑ:dʤ/
ngoại động từ
- nạp lại
- to recharge a revolver: nạp đạn lại một khẩu súng lục
- to recharge a battery: nạp điện lại một bình ắc quy
Biến thể từ
recharging hiện tại phân từ
recharged quá khứ phân từ
recharged quá khứ
recharges ngôi 3 số ít
recharges số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. load anew\nv. charge anew