Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reciprocity

/,resi'prɔsiti/ phổ biến #13699

Nghĩa thường dùng

sự tương hỗ danh từ

“Reciprocity sustains social cooperation.”Tương hỗ duy trì hợp tác xã hội.

Biến thể từ reciprocities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reciprocity

/,resi'prɔsiti/

danh từ

  • sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại
  • sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước)
    • in reciprocity trade: việc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
  • (toán học) tính đảo nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. mutual exchange of commercial or other privileges

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...