reciprocity
/,resi'prɔsiti/ phổ biến #13699
Nghĩa thường dùng
sự tương hỗ
danh từ
“Reciprocity sustains social cooperation.”Tương hỗ duy trì hợp tác xã hội.
Biến thể từ
reciprocities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reciprocity
/,resi'prɔsiti/
danh từ
- sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại
- sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước)
- in reciprocity trade: việc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
- (toán học) tính đảo nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. mutual exchange of commercial or other privileges