recital
/ri'saitl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11952
Nghĩa thường dùng
buổi biểu diễn âm nhạc nhỏ; buổi độc tấu
danh từ
“The piano recital drew an intimate crowd.”Buổi biểu diễn piano độc tấu thu hút một khán giả nhỏ thân mật.
Biến thể từ
recitals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recital
/ri'saitl/
danh từ
- sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại
- sự ngâm, sự bình (thơ)
- (âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu
- (pháp lý) đoạn văn kiện kể lại sự kiện
Định nghĩa tiếng Anh
n. performance of music or dance especially by soloists n. a detailed statement giving facts and figures n. a detailed account or description of something