Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recital

/ri'saitl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11952

Nghĩa thường dùng

buổi biểu diễn âm nhạc nhỏ; buổi độc tấu danh từ

“The piano recital drew an intimate crowd.”Buổi biểu diễn piano độc tấu thu hút một khán giả nhỏ thân mật.

Biến thể từ recitals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recital

/ri'saitl/

danh từ

  • sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại
  • sự ngâm, sự bình (thơ)
  • (âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu
  • (pháp lý) đoạn văn kiện kể lại sự kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. performance of music or dance especially by soloists n. a detailed statement giving facts and figures n. a detailed account or description of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...