Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reckless

/'reklis/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8562

Nghĩa thường dùng

không lo lắng, không để ý tới; coi thường tính từ

“His reckless driving put everyone in danger.”Lái xe liều lĩnh của anh ta đã đặt mọi người vào nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reckless

/'reklis/

tính từ

  • không lo lắng, không để ý tới; coi thường
    • reckless of consequence: không lo tới hậu quả
    • reckless of danger: không để ý tới nguy hiểm
  • thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo
    • a reckless decision: một quyết định liều lĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by defiant disregard for danger or consequences s characterized by careless unconcern

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...