Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reckon with

/ˈrekən wɪð/

Nghĩa thường dùng

đối mặt, phải tính đến cụm từ

“Athletes must reckon with the possibility of injury.”Các vận động viên phải đối mặt với khả năng chấn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...