recognisable
phổ biến #44579
Nghĩa thường dùng
Có thể nhận ra
tính từ
“Her voice is very recognisable, so I knew it was her on the phone.”Giọng nói của cô ấy rất có thể nhận ra, vì vậy tôi biết đó là cô ấy trên điện thoại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recognisable
//
* tính từ- có thể công nhận, có thể thừa nhận
- có thể nhận ra, có thể nhận diện
- có thể nhận biết được
Định nghĩa tiếng Anh
s capable of being recognized