Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognisable

phổ biến #44579

Nghĩa thường dùng

Có thể nhận ra tính từ

“Her voice is very recognisable, so I knew it was her on the phone.”Giọng nói của cô ấy rất có thể nhận ra, vì vậy tôi biết đó là cô ấy trên điện thoại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recognisable

//

* tính từ
  • có thể công nhận, có thể thừa nhận
  • có thể nhận ra, có thể nhận diện
  • có thể nhận biết được
Định nghĩa tiếng Anh

s capable of being recognized

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...