Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognizing the merits of both views

/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə ˈmɛrɪts ʌv boʊθ vjuːz/

Nghĩa thường dùng

công nhận những điểm mạnh của các ý kiến đối lập cụm từ

“Recognizing the merits of both views can lead to better solutions.”Công nhận những điểm mạnh của cả hai quan điểm có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...