Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognizing the strengths and weaknesses

/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə strɛŋθs ənd ˈwiːknəsɪz/

Nghĩa thường dùng

công nhận cả khía cạnh tích cực và tiêu cực cụm từ

“Recognizing the strengths and weaknesses of an argument is crucial.”Công nhận những điểm mạnh và yếu của một lập luận là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...