Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recollective

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recollective

//

* tính từ
  • có trí nhớ, có sức hồi tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the power of recollecting.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...