Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recompose

/.ri:kәm'pәuz/ TOEFL
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recompose

//

* ngoại động từ
  • tạo lại; cải tổ lại
  • (ngành in) sắp chữ lại
  • cải tác (thơ, nhạc)
  • làm cho yên tĩnh/ trấn tỉnh trở lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To compose again; to form anew; to put together again or repeatedly. v. t. To restore to composure; to quiet anew; to tranquilize; as, to recompose the mind.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...