Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconcile accounts

/ˈrek.ən.saɪl əˈkaʊnts/

Nghĩa thường dùng

đối chiếu tài khoản cụm từ

“We need to reconcile accounts every month.”Chúng ta cần đối chiếu tài khoản hàng tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...