Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconcile differences

/ˈrɛkənˌsaɪl ˈdɪfərənˌsɪz/

Nghĩa thường dùng

hòa giải sự khác biệt động từ

“They need to reconcile their differences.”Họ cần hòa giải sự khác biệt của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...