reconsider
“reconsidered” là quá khứ phân từ của reconsider — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“The board was asked to reconsider the merger proposal.”Hội đồng được yêu cầu xem xét lại đề xuất sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reconsider
/'ri:kən'sidə/
ngoại động từ
- xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết định, biện pháp...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. consider again; give new consideration to; usually with a view to changing v. consider again (a bill) that had been voted upon before, with a view to altering it