reconstitution
/ˌri:ˌkɒnstɪ'tju:ʃn/ phổ biến #27927
Biến thể từ
reconstitutions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reconstitution
//
* danh từ- sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn )
- sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng