Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recorder

/ri'kɔ:də/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6015

Nghĩa thường dùng

máy ghi âm danh từ

“She used a recorder to capture the interview.”Cô ấy đã sử dụng máy ghi âm để ghi lại cuộc phỏng vấn.

Biến thể từ recorders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recorder

/ri'kɔ:də/

danh từ

  • máy ghi âm
  • máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi
  • người giữ sổ sách
  • người ghi lại
  • quan toà (tại một số thành phố ở Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. equipment for making records n. a barrister or solicitor who serves as part-time judge in towns or boroughs

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...