recorder
/ri'kɔ:də/
danh từ
- máy ghi âm
- máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi
- người giữ sổ sách
- người ghi lại
- quan toà (tại một số thành phố ở Anh)
Biến thể từ
recorders số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. equipment for making records\nn. a barrister or solicitor who serves as part-time judge in towns or boroughs