Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recover stolen property

/rɪˈkʌvər ˈstoʊlən ˈprɒpərti/

Nghĩa thường dùng

Lấy lại những đồ vật bị lấy cắp. cụm từ

“The police worked hard to recover stolen property from the thief.”Cảnh sát đã làm việc chăm chỉ để lấy lại tài sản bị đánh cắp từ kẻ trộm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...