recreant
/'rekriənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recreant
/'rekriənt/
tính từ
- (thơ ca) hèn nhát
- phản bội
danh từ
- (thơ ca) kẻ hèn nhát
- kẻ phản bội
Định nghĩa tiếng Anh
s. having deserted a cause or principle